|
Số SPEC |
Bit 3 |
Bit 2 |
Bit 1 |
Bit 0 |
|
00 |
Chế độ tự động tắt nguồn
0000--- Không tắt tự động. 1000---
Tắt sau 16 phút.
0001---Tắt sau 2 phút.
1001--- Tắt sau 18 phút
0010---Tắt sau 4 phút.
1010--- Tắt sau 20 phút
0011---Tắt sau 6 phút.
1011--- Tắt sau 22 phút
0100---Tắt sau 8 phút.
1100--- Tắt sau 24 phút
0101---Tắt sau 10 phút.
1101--- Tắt sau 26 phút
0110---Tắt sau 11phút.
1110--- Tắt sau 28 phút
0111---Tắt sau 12 phút.
1111--- Tắt sau 30 phút
|
|
01 |
Không dùng |
Chọn kiểu đèn
00: Không sử dụng
01:Bằng tay.
10: Điều khiển tự động.
11: Giữ sáng. |
Không in lặp lại
0: Yes
1: No |
|
02 |
Không đèn khi chưa ổn định
0: Yes
1: No |
Không sử dụng cổng RS232
0: Yes
1: No |
Máy in gắng trong
0: Yes
1: No |
Ngôn ngữ in
0: Trung Quốc
1: Tiếng Anh |
|
03 |
Chọn kiểu giao tiếp
00: luồng liên tục.
01: Sau khi trong lượng cân ổn định
11: Bằng lệnh |
Tín hiệu không ổn định lúc giao tiếp:
0: Yes
1: No |
Mã tiêu đề lúc giao tiếp
0: Yes
1: No |
|
04 |
Chọn tốc độ giao tiếp RS232
000: 300 bps 001: 600 bps
010: 1200bps 011:2400 bps
100: 4800bps 101:9600 bps
110: 19200bps 111:9600 bps
|
Không sử dụng chế độ giao tiếp đơn
giản
0: Yes
1: No |
|
05 |
Không sử dụng |
|
06 |
Chọn loại chế độ in tự động
0: In tích lũy với mẫu tin in
1: In phiếu |
Không thiết lập điểm điều khiển xuất
0: Yes
1: No |
Không thiết lập âm thanh
0: Yes
1: No |
Vô hiệu hiển thị kiểm tra TLC cân.
0: Yes
1: No |
|
Số SPEC |
Bit 3 |
Bit 2 |
Bit 1 |
Bit 0 |
|
07 |
Không có đồng hồ thực trong hệ thống
này
0: Yes
1: No |
Thiết lập vùng về 0
0: Chuẩn hoặc bình thường ( 30% trọng
lượng max)
1: Không chuần ( Ngoài Trọng lượng
max) |
Chọn chế độ lọc A/D
00: Chuẩn
01: Nhỏ ( cao hoặc hiển thị tốc độ)
10: Trung bình
11: Lớn( hiển thị tốc độ thấp ) |
|
08 |
Không sử dụng chức năng về 0 bằng tay
0: Yes
1: No |
Hệ thống không tự chỉnh về 0
0: Yes
1: No
|
Thiết lập điểm thiết lập điều kiện
khiểm tra
00: Trọng lượng cả bì hoặc trọng
lượng tịnh là chính xác.
01:Chỉ có trọng lượng tịnh là –
10: + và - |
|
09 |
Không về 0 vùng mở rộng khi bật công
tắt
0: Yes
1: No |
Vô hiệu vòng tròn trở về 0 là vô hạn
0: Yes
1: No |
Bắt đầu và vòng tròn về 0
00: +/- 2% TLC max
01: +/- 3% TLC max
10: +/- 5% TLC max
11: +/- 10% TLC max |
|
10 |
Phạm vi trừ bì
0: 50% TLC max
1: 100% TLC max |
Không thiết lập giá trị trừ bì.
0: Yes
1: No |
Không tự động xóa trừ bì khi cân
trọng lượng cả bì.>21d và trọng lượng tịnh >5d
0: Yes
1: No |
Không hủy bỏ trừ bì bằng tay
0: Yes
1: No
|
|
11 |
Không chức năng tự động về 0
0: Yes
1 : No |
Không về 0 với lệnh xóa trừ bì
0: Yes
1 : No |
Không sử dụng |
|
12 |
Không điều chỉnh nhanh về 0
0: Yes
1: No |
Độ của sự điều chỉnh về 0
000: 0.25 D/S 100: 1.25 D/S
001: 0.50 D/S 101: 1.50 D/S
010: 0.75 D/S 110: 1.75 D/S
011:1.00 D/S 111: 2.00 D/S
|
|
13 |
Khi bàn cân chọn là Off thì không
mã hóa khi hiển thị
1 :Yes
0 : No |
Vị trí của dấu chấm phần thập phân
000: Không sử dụng 001: 2 chữ
số (0.0)
010: 3 chữ số (0.00) 011: 4
chữ số (0.000)
100: 5 chữ số (0.0000) 101: 6 chữ
số (0.00000)
110: 7 Chữ số(0.000000) khác : không
dùng |
|
14 |
Không khóa bàn cân khi bật nguồn hoạt
động
0: Yes
1: No
|
Chọn bước nhảy ( số tăng )
000: 1 001: 2 010: 5
011: 10 100 : 20 101: 50
110: 100 111: Không sử dụng
|
|
15 |
Chọn độ phân giải
0000: 1000d
0001:2000d 0010: 2500d 0011:3000d
0100: 4000d
0101:5000d 0110: 6000d 0111:7500d
1000: 10000d 1001:15000d
1010: 20000d 1011:25000d
1100: 30000d 1101: o dùng
1110: o dùng 1111:o dùng |
|
16 |
Chọn bộ cảm biến ( Chọn mặt định là
1011) |
|
17 |
Không tự động in và in cộng dồn
0: Yes
1: No |
Không tự động giữ
0: Yes
1: No |
Che dấu hiển thị trọng lượng –
00: Cho phép hiển thị trọng lượng –
01: - Gross>9d, Hiển thị che
10: - Net>9d, Hiển thị che
11: Không sử dụng |
|
18 |
Không hiển thị dấu ,
0 : Yes
1 : No
|
Đơn vị cân
0: KG
1: G |
Chọn định dạng ngày
00: YY-MM-DD
01: MM-DD-YY
10: DD-MM-YY
11: Không sử dụng |
|
19 |
Không cân tích lũy
0: Yes
1: No |
Không chỉnh sửa trọng lượng cân tổng
0: Yes
1: No |
Vô hiệu chế độ công dồn khi không về
0, Vùng nhỏ nhất đến 3d
0: Yes
1: No |
Không chuyển đơn vị cân về LB
0: Yes
1: No |
|
20 |
Không đếm tích lũy
0 : Yes
1 : No |
Không chỉnh sửa số đếm tổng
0: Yes
1: No |
Không sử dụng in tổng quát trọng
lượng
0 : Yes
1: No |
Không in thổng quát số đếm
0 : Yes
1: No |
|
21 |
Không in sau khi cộng dồn
0 : Yes
1: No |
Không sử dụng |
Không thiết lập kiểm tra ở chế độ đếm
0: Yes
1: No |
|
22 |
Điều kiện tự động giữ và tự động in
00: Net >21d và cân ổn định
01: Net >21d và sau 2 giây
10: Net >21d và sau 4 giây
11: Net >21d và sau 2 giây |
Không sử dụng chức năng đếm
0: Yes
1: No |
Không thiết lập bộ đếm mẩu
0 : Yes
1 : No |
|
23 |
Không dùng |
In khi hiển thị ổn định
0: Yes
1: No |
Lần sau cùng gọi về 0 |
Không in kiểu ID trên phiếu in
0 : Yes
1 : No |