can
dien tu, CAN DIEN TU, CANDIENTU,candientu, can, cân điện tử,Load cell,
loadcell,Can Phan Tich, Can Ban, can thuy san, cân thủy sản, cân đếm , can
dem, can vang, cân vàng.
Gõ vào trọng lượng cân lớn nhất VD: nhấn
[2][0][0] nhấn [*] màn hình hiện [CAL 0] nhấn [*] màn hình
hiện [CAL SP] đặt trọng lượng cân lên chờ hiển thị [200] là
xong
b.Canh chỉnh cân:
Bên hông có nút reset để vào chế độ cân chỉnh
sau đó thực hiện các bước sau:
1.
Chỉnh các thông số dùng cho khách hàng:
Số SPEC
Bit 3
Bit 2
Bit 1
Bit 0
00
Chế độ tự động tắt nguồn
0000--- Không tắt tự động. 1000---
Tắt sau 16 phút.
0001---Tắt sau 2 phút.
1001--- Tắt sau 18 phút
0010---Tắt sau 4 phút.
1010--- Tắt sau 20 phút
0011---Tắt sau 6 phút.
1011--- Tắt sau 22 phút
0100---Tắt sau 8 phút.
1100--- Tắt sau 24 phút
0101---Tắt sau 10 phút.
1101--- Tắt sau 26 phút
0110---Tắt sau 11phút.
1110--- Tắt sau 28 phút
0111---Tắt sau 12 phút.
1111--- Tắt sau 30 phút
01
Không dùng
Chọn kiểu đèn
00: Không sử dụng
01:Bằng tay.
10: Điều khiển tự động.
11: Giữ sáng.
Không in lặp lại
0: Yes
1: No
02
Không đèn khi chưa ổn định
0: Yes
1: No
Không sử dụng cổng RS232
0: Yes
1: No
Máy in gắng trong
0: Yes
1: No
Ngôn ngữ in
0: Trung Quốc
1: Tiếng Anh
03
Chọn kiểu giao tiếp
00: luồng liên tục.
01: Sau khi trong lượng cân ổn định
11: Bằng lệnh
Tín hiệu không ổn định lúc giao tiếp:
0: Yes
1: No
Mã tiêu đề lúc giao tiếp
0: Yes
1: No
04
Chọn tốc độ giao tiếp RS232
000: 300 bps 001: 600 bps
010: 1200bps 011:2400 bps
100: 4800bps 101:9600 bps
110: 19200bps 111:9600 bps
Không sử dụng chế độ giao tiếp đơn
giản
0: Yes
1: No
05
Không sử dụng
06
Chọn loại chế độ in tự động
0: In tích lũy với mẫu tin in
1: In phiếu
Không thiết lập điểm điều khiển xuất
0: Yes
1: No
Không thiết lập âm thanh
0: Yes
1: No
Vô hiệu hiển thị kiểm tra TLC cân.
0: Yes
1: No
2.
Chỉnh các thông số dùng cho người cài đặt cân:
Nhấn giữ phím [REZERO] đồng thời nhấn
[1][4][2].
Số SPEC
Bit 3
Bit 2
Bit 1
Bit 0
07
Không có đồng hồ thực trong hệ thống
này
0: Yes
1: No
Thiết lập vùng về 0
0: Chuẩn hoặc bình thường ( 30% trọng
lượng max)
1: Không chuần ( Ngoài Trọng lượng
max)
Chọn chế độ lọc A/D
00: Chuẩn
01: Nhỏ ( cao hoặc hiển thị tốc độ)
10: Trung bình
11: Lớn( hiển thị tốc độ thấp )
08
Không sử dụng chức năng về 0 bằng tay
0: Yes
1: No
Hệ thống không tự chỉnh về 0
0: Yes
1: No
Thiết lập điểm thiết lập điều kiện
khiểm tra
00: Trọng lượng cả bì hoặc trọng
lượng tịnh là chính xác.
01:Chỉ có trọng lượng tịnh là –
10: + và -
09
Không về 0 vùng mở rộng khi bật công
tắt
0: Yes
1: No
Vô hiệu vòng tròn trở về 0 là vô hạn
0: Yes
1: No
Bắt đầu và vòng tròn về 0
00: +/- 2% TLC max
01: +/- 3% TLC max
10: +/- 5% TLC max
11: +/- 10% TLC max
10
Phạm vi trừ bì
0: 50% TLC max
1: 100% TLC max
Không thiết lập giá trị trừ bì.
0: Yes
1: No
Không tự động xóa trừ bì khi cân
trọng lượng cả bì.>21d và trọng lượng tịnh >5d
0: Yes
1: No
Không hủy bỏ trừ bì bằng tay
0: Yes
1: No
11
Không chức năng tự động về 0
0: Yes
1 : No
Không về 0 với lệnh xóa trừ bì
0: Yes
1 : No
Không sử dụng
12
Không điều chỉnh nhanh về 0
0: Yes
1: No
Độ của sự điều chỉnh về 0
000: 0.25 D/S 100: 1.25 D/S
001: 0.50 D/S 101: 1.50 D/S
010: 0.75 D/S 110: 1.75 D/S
011:1.00 D/S 111: 2.00 D/S
13
Khi bàn cân chọn là Off thì không
mã hóa khi hiển thị
1 :Yes
0 : No
Vị trí của dấu chấm phần thập phân
000: Không sử dụng 001: 2 chữ
số (0.0)
010: 3 chữ số (0.00) 011: 4
chữ số (0.000)
100: 5 chữ số (0.0000) 101: 6 chữ
số (0.00000)
110: 7 Chữ số(0.000000) khác : không
dùng
14
Không khóa bàn cân khi bật nguồn hoạt
động
0: Yes
1: No
Chọn bước nhảy ( số tăng )
000: 1 001: 2 010: 5
011: 10 100 : 20 101: 50
110: 100 111: Không sử dụng
15
Chọn độ phân giải
0000: 1000d
0001:2000d 0010: 2500d 0011:3000d
0100: 4000d
0101:5000d 0110: 6000d 0111:7500d
1000: 10000d 1001:15000d
1010: 20000d 1011:25000d
1100: 30000d 1101: o dùng
1110: o dùng 1111:o dùng
16
Chọn bộ cảm biến ( Chọn mặt định là
1011)
17
Không tự động in và in cộng dồn
0: Yes
1: No
Không tự động giữ
0: Yes
1: No
Che dấu hiển thị trọng lượng –
00: Cho phép hiển thị trọng lượng –
01: - Gross>9d, Hiển thị che
10: - Net>9d, Hiển thị che
11: Không sử dụng
18
Không hiển thị dấu ,
0 : Yes
1 : No
Đơn vị cân
0: KG
1: G
Chọn định dạng ngày
00: YY-MM-DD
01: MM-DD-YY
10: DD-MM-YY
11: Không sử dụng
19
Không cân tích lũy
0: Yes
1: No
Không chỉnh sửa trọng lượng cân tổng
0: Yes
1: No
Vô hiệu chế độ công dồn khi không về
0, Vùng nhỏ nhất đến 3d
0: Yes
1: No
Không chuyển đơn vị cân về LB
0: Yes
1: No
20
Không đếm tích lũy
0 : Yes
1 : No
Không chỉnh sửa số đếm tổng
0: Yes
1: No
Không sử dụng in tổng quát trọng
lượng
0 : Yes
1: No
Không in thổng quát số đếm
0 : Yes
1: No
21
Không in sau khi cộng dồn
0 : Yes
1: No
Không sử dụng
Không thiết lập kiểm tra ở chế độ đếm
0: Yes
1: No
22
Điều kiện tự động giữ và tự động in
00: Net >21d và cân ổn định
01: Net >21d và sau 2 giây
10: Net >21d và sau 4 giây
11: Net >21d và sau 2 giây
Không sử dụng chức năng đếm
0: Yes
1: No
Không thiết lập bộ đếm mẩu
0 : Yes
1 : No
23
Không dùng
In khi hiển thị ổn định
0: Yes
1: No
Lần sau cùng gọi về 0
Không in kiểu ID trên phiếu in
0 : Yes
1 : No
II.Cách sử dụng:
Tùy theo cấu hình mà ta thiết lập mà cân hoạt động theo những
thiết lập của ta trừ những trường hợp thiết lập sai.
Sử dụng bình thường liên qua đến các nút :
vNút [ON/STAND BY]: Công tắt nguồn.
vNút [RE-ZERO]: Thiết lập về 0.
vNút [TARE]: Thiết lập trọng lượng
trừ bì.
vNút [ENTER]: In và xác nhận tác
vụ.
vNút [NUMER]: Thiết lập mã.
vNút [ADDITION]: Cộng trọng lượng
cân.
vNút [SUBTRACT]: hiệu chỉnh trọng
lượng tổng.
vNút [PAPER FEED]: Cuộn giấy.
vNút [COUNT]: Vào chế độ đếm.
vNút [UNIT]: Chọn đơn vị.
vNút [CLEAR]: Xóa dữ liệu.
III.Các vấn đề thường gặp:
IV.Lời kết:
Trong tài liệu hướng dẫn này được chúng tôi biên soạn theo sổ
tay hướng dẫn kèm theo đầu hiển thị DI - 600. Trong quá trình
biên soạn không thể tránh được thiếu sót xin quý khách hàng
thông cảm.
CAS - DIGI - MY
WEING - VMC - AND - METTLER TOLEDO - SHINKO - SHIMADZU -
OHAUS