Cân vàng điện tử, cân vàng, can vang, can vang dien tu, Cân phân tích, can phan tich dien tu, cân phân tích điện tử, Can phan tich, Cân kỹ thuật, Can ky thuat, Cân sàn điện tử, Cân sàn, can san, can san dien tu, Cân bàn điện tử, Can ban dien tu, can ban, cân bàn,

Cân treo điện tử, can treo dien tu, can treo, cân treo, Cân đếm điện tử, can dem dien tu, can dem, cân đếm, Cân thủy sản, can thuy san, Cân trọng lượng, Can trong luong, Cân mini bỏ túi, can mini bo tui, can bo tui, cân bỏ túi, cân mini, can mini, Cân điện tử giá rẻ, can dien tu gia re, can gia re, cân giá rẻ.

Cân siêu thị, Cân tính tiền , can sieu thi, can tinh tien, Cân ô tô, Cân xe tải , Can o to, Can xe tai, Cân điện tử AND, can dien tu and, Cân sấy ẩm, can say am, Cân điện tử AWS USA, can dien tu aws usa, can dien tu aws, cân điện tử aws, Cân công nghiệp, can cong nghiep.

Cân điện tử Ohaus, can dien tu ohaus, can ohaus, cân ohaus, Cân điện tử CAS, can dien tu cas, can cas, cân cas, Cân mủ cao su, can mu cao su, Cân điện tử Shinko, can dien tu shinko, can shinko, cân shinko, Cân sức khỏe, can su khoe, Đầu cân điện tử, dau can dien tu, Loadcell Goldshine, Loadcell UTE, Loadcell Mavin, Loadcell Mettler Toledo, Loadcell Amcells,Mkcells, Loadcell Keli, Loadcell VMC, Loadcell Zemic, Loadcell Vishay, Loadcell PT, Loadcell Cas, Loadcell HBM, Loadcell ô tô, Loadcell xe tải , Loadcell o to, Loadcell xe tai, Thiết bị cân điện tử, Thiet bi can dien tu.

Cân Phân Tích, can phan tich, can phan tich dien tu, cân phân tích điện tử

Cân Bỏ Túi, can bo tui, can mini, cân mini, cân điện tử bỏ túi, can dien tu bo tui, cân điện tử mini, can dien tu mini bo tui.

Cân sàn điện tử, cân sàn, can san dien tu, can san,

Cân bàn điện tử, can ban dien tu, can ban, cân bàn.

Cân treo điện tử, cân treo, cân treo mini, can treo dien tu, can treo mini, can treo,

Cân điện tử đếm, cân đếm, can dem dien tu, can dem,

Cân kỹ thuật, can ky thuat, can ky thuat dien tu, cân kỹ thuật điện tử.

Cân thủy sản chống nước, cân thủy sản, can thuy san, can thuy san chong nuoc.

Cân Vàng, cân vàng điện tử, can vang, can vang dien tu.

Cân nông sản, Cân nhà bếp, can nong san, can nha bep

Cân siêu thị, Cân tính giá, can sieu thi, can tinh gia.

Cân xe tải, can xe tai,

Cân mủ cao su, can mu cao su,

Cân điện tử CAS KOREA , can dien tu cas, can cas, cân cas, cân điện tử cas,

Cân điện tử Ohaus, cân ohaus, can dien tu ohaus, can ohaus,

Cân công nghiệp, can cong nghiep,

Cân điện tử AWS USA, cân aws, cân điện tử aws, can aws, can dien tu aws,

Cân phân tích độ ẩm, can phan tich do am,

Cân điện tử Shinko, can dien tu shinko, cân shinko, can shinko,

Cân điện tử AND, can dien tu and, cân and, can and,

Thiết bị cân điện tử, thiet bi can dien tu,

Loadcell HBM, Loadcell Goldshine, Loadcell UTE, Loadcell Mavin, Loadcell Mkcells USA, Loadcell Vishay, Loadcell PT, Loadcell Mettler Toledo, Loadcell Amcells, Loadcell Zemic, Loadcell VMC, Loadcell Keli, Loadcell Cas,

Cân vàng điện tử, cân vàng, can vang, can vang dien tu, Cân phân tích, can phan tich dien tu, cân phân tích điện tử, Can phan tich, Cân kỹ thuật, Can ky thuat, Cân sàn điện tử, Cân sàn, can san, can san dien tu, Cân bàn điện tử, Can ban dien tu, can ban, cân bàn,

Cân treo điện tử, can treo dien tu, can treo, cân treo, Cân đếm điện tử, can dem dien tu, can dem, cân đếm, Cân thủy sản, can thuy san, Cân trọng lượng, Can trong luong, Cân mini bỏ túi, can mini bo tui, can bo tui, cân bỏ túi, cân mini, can mini, Cân điện tử giá rẻ, can dien tu gia re, can gia re, cân giá rẻ.

Cân siêu thị, Cân tính tiền , can sieu thi, can tinh tien, Cân ô tô, Cân xe tải , Can o to, Can xe tai, Cân điện tử AND, can dien tu and, Cân sấy ẩm, can say am, Cân điện tử AWS USA, can dien tu aws usa, can dien tu aws, cân điện tử aws, Cân công nghiệp, can cong nghiep.

Cân điện tử Ohaus, can dien tu ohaus, can ohaus, cân ohaus, Cân điện tử CAS, can dien tu cas, can cas, cân cas, Cân mủ cao su, can mu cao su, Cân điện tử Shinko, can dien tu shinko, can shinko, cân shinko, Cân sức khỏe, can su khoe, Đầu cân điện tử, dau can dien tu, Loadcell Goldshine, Loadcell UTE, Loadcell Mavin, Loadcell Mettler Toledo, Loadcell Amcells,Mkcells, Loadcell Keli, Loadcell VMC, Loadcell Zemic, Loadcell Vishay, Loadcell PT, Loadcell Cas, Loadcell HBM, Loadcell ô tô, Loadcell xe tải , Loadcell o to, Loadcell xe tai, Thiết bị cân điện tử, Thiet bi can dien tu.

Cty Hành Tinh Xanh kinh doanh may ve sinhmay cha san cũng như may cha san cong nghiep hay may hut bui cong nghiep (may hut bui )và xe dien san golf. Ngoài các sản phẩm may ve sinhmay cha san cũng như may cha san cong nghiep hay may hut bui cong nghiepxe dien san golf mà chúng tôi đã nêu thì còn nhiều mặt hàng khác nữa.Rất mong được hợp tác với các bạn.

Cty Thái Dương Nguyễn chuyên Danh bong da cũng như Xu ly san daBao duong san da không chỉ thế chúng tôi còn Hoa chat xu ly da.

muc in dung moi, mực in dung môi, muc in date, mực in date, muc in cong nghiep, mực in công nghiệp, muc in phun, mực in phun, muc in phun cong nghiep, mực in phun công nghiệp.

may in date, máy in date, may in han su dung, máy in hạn sử dụng, may in ngay san xuat, máy in ngày sản xuất, may in phun cong nghiep, máy in phun công nghiệp

can dien tu, CAN DIEN TU, CANDIENTU,candientu, can, cân điện tử,Load cell, loadcell,Can Phan Tich, Can Ban, can thuy san, cân thủy sản, cân đếm , can dem, can vang, cân vàng.
 
 Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Sản phẩm  |  Hỗ trợ kỹ thuật  |  Kho hàng  Chi nhánh  |  Dự án  |  Bảng tin  |   Liên hệ
Công Ty Cân Điện Tử Thịnh Phát Là Bạn Đồng Hành Cùng Các Doanh Nghiệp !!! Hãy Liên Lạc Với Chúng Tôi  0915.999.111
Cân Phân Tích
Cân Thủy Sản
Cân Đếm
Cân Bàn
Cân Thông Dụng
 Cân Treo
Can Tính Giá

Tài Liệu Sử Dụng Đầu Cân DIGI 600

 I.           Cài đặt cân:

a.     Calibration (Chia kích cỡ):

Giữ phím [REZERO] gõ [8][7][1][5] vào chế độ CAL

Gõ vào trọng lượng cân lớn nhất VD: nhấn [2][0][0] nhấn [*] màn hình hiện [CAL 0] nhấn [*] màn hình hiện [CAL SP] đặt trọng lượng cân lên chờ hiển thị [200] là xong

b.     Canh chỉnh cân:

Bên hông có nút reset để vào chế độ cân chỉnh sau đó thực hiện các bước sau:

1.     Chỉnh các thông số dùng cho khách hàng:

Số SPEC

Bit 3

Bit 2

Bit 1

Bit 0

00

Chế độ tự động tắt nguồn

0000--- Không tắt tự động.    1000--- Tắt sau 16 phút.

0001---Tắt sau 2 phút.            1001--- Tắt sau 18 phút

0010---Tắt sau 4 phút.            1010--- Tắt sau 20 phút

0011---Tắt sau 6 phút.            1011--- Tắt sau 22 phút

0100---Tắt sau 8 phút.            1100--- Tắt sau 24 phút

0101---Tắt sau 10 phút.          1101--- Tắt sau 26 phút

0110---Tắt sau 11phút.           1110--- Tắt sau 28 phút

0111---Tắt sau 12 phút.          1111--- Tắt sau 30 phút

 

01

Không dùng

Chọn kiểu đèn

00: Không sử dụng

01:Bằng tay.

10: Điều khiển tự động.

11: Giữ sáng.

Không in lặp lại

0: Yes

1: No

02

Không đèn khi chưa ổn định

0: Yes

1: No

Không sử dụng cổng RS232

0: Yes

1: No

Máy in gắng trong

0: Yes

1: No

Ngôn ngữ in

0: Trung Quốc

1: Tiếng Anh

03

Chọn kiểu giao tiếp

00: luồng liên tục.

01: Sau khi trong lượng cân ổn định

11: Bằng lệnh

Tín hiệu không ổn định lúc giao tiếp:

0: Yes

1: No

Mã tiêu đề lúc giao tiếp

0: Yes

1: No

04

Chọn tốc độ giao tiếp RS232

000:   300 bps     001: 600 bps

010:  1200bps     011:2400 bps

100:  4800bps     101:9600 bps

110: 19200bps    111:9600 bps

 

Không sử dụng chế độ giao tiếp đơn giản

0: Yes

1: No

05

Không sử dụng

06

Chọn loại chế độ in tự động

0: In tích lũy với mẫu tin in

1: In phiếu

Không thiết lập điểm điều khiển xuất

0: Yes

1: No

Không thiết lập âm thanh

0: Yes

1: No

Vô hiệu hiển thị kiểm tra TLC cân.

0: Yes

1: No

 2.     Chỉnh các thông số dùng cho người cài đặt cân:

Nhấn giữ phím [REZERO] đồng thời nhấn [1][4][2]. 

Số SPEC

Bit 3

Bit 2

Bit 1

Bit 0

07

Không có đồng hồ thực trong hệ thống này

0: Yes

1: No

Thiết lập vùng về 0

0: Chuẩn hoặc bình thường ( 30% trọng lượng max)

1: Không chuần ( Ngoài Trọng lượng max)

Chọn chế độ lọc A/D

00: Chuẩn

01: Nhỏ ( cao hoặc hiển thị tốc độ)

10: Trung bình

11: Lớn( hiển thị tốc độ thấp )

08

Không sử dụng chức năng về 0 bằng tay

0: Yes

1: No

Hệ thống không tự chỉnh về 0

0: Yes

1: No

 

Thiết lập điểm thiết lập điều kiện khiểm tra

00: Trọng lượng cả bì hoặc trọng lượng tịnh là chính xác.

01:Chỉ có trọng lượng tịnh là –

10: + và -

09

Không  về 0 vùng mở rộng khi bật công tắt

0: Yes

1: No

Vô hiệu vòng tròn trở về 0 là vô hạn

0: Yes

1: No

Bắt đầu và vòng tròn về 0

00: +/- 2% TLC max

01: +/- 3% TLC max

10: +/- 5% TLC max

11: +/- 10% TLC max

10

Phạm vi trừ bì

0: 50% TLC max

1: 100% TLC max

Không thiết lập giá trị trừ bì.

0: Yes

1: No

Không tự động xóa trừ bì khi cân trọng lượng cả bì.>21d và trọng lượng tịnh >5d

0: Yes

1: No

Không hủy bỏ trừ bì bằng tay

0: Yes

1: No

 

11

Không chức năng tự động về 0

0: Yes

1 : No

Không  về 0 với lệnh xóa trừ bì

0: Yes

1 : No

Không sử dụng

12

Không điều chỉnh nhanh về 0

0: Yes

1: No

Độ của sự điều chỉnh về 0

000: 0.25 D/S      100: 1.25 D/S

001: 0.50 D/S      101: 1.50 D/S

010: 0.75 D/S      110: 1.75 D/S

011:1.00 D/S       111: 2.00 D/S

13

Khi bàn cân  chọn là Off  thì không mã hóa khi hiển thị

1 :Yes

0 :  No

Vị trí của dấu chấm phần thập phân

000: Không sử dụng         001: 2 chữ số (0.0)

010: 3 chữ số (0.00)         011: 4 chữ số (0.000)

100: 5 chữ số (0.0000)     101: 6 chữ số (0.00000)

110: 7 Chữ số(0.000000) khác : không dùng

14

Không khóa bàn cân khi bật nguồn hoạt động

0: Yes

1: No

 

Chọn bước nhảy ( số tăng )

000: 1       001: 2            010: 5

011: 10     100 : 20     101: 50

110: 100   111: Không sử dụng

 

15

Chọn độ phân giải

0000: 1000d          0001:2000d          0010: 2500d          0011:3000d

0100: 4000d          0101:5000d          0110: 6000d          0111:7500d

1000: 10000d       1001:15000d        1010: 20000d        1011:25000d

1100: 30000d       1101: o dùng          1110: o dùng       1111:o dùng

16

Chọn bộ cảm biến ( Chọn mặt định là 1011)

17

Không tự động in và in cộng dồn

0: Yes

1: No

Không tự động giữ

0: Yes

1: No

Che dấu hiển thị trọng lượng –

00: Cho phép hiển thị trọng lượng –

01: - Gross>9d, Hiển thị che

10: - Net>9d, Hiển thị che

11: Không sử dụng

18

Không hiển thị dấu ,

0 : Yes

1 : No 

Đơn vị cân

0: KG

1: G

Chọn định dạng ngày

00: YY-MM-DD

01: MM-DD-YY

10: DD-MM-YY

11: Không sử dụng

19

Không cân tích lũy

0: Yes

1: No

Không chỉnh sửa trọng lượng cân tổng

0: Yes

1: No

Vô hiệu chế độ công dồn khi không về 0, Vùng nhỏ nhất đến 3d

0: Yes

1: No

Không chuyển đơn vị cân về LB

0: Yes

1: No

20

Không đếm tích lũy

0 : Yes

1 : No

Không chỉnh sửa số đếm tổng

0: Yes

1: No

Không sử dụng in tổng quát trọng lượng

0 : Yes

1: No

Không in thổng quát số đếm

0 : Yes

1: No

21

Không in sau khi cộng dồn

0 : Yes

1: No

Không sử dụng

Không thiết lập kiểm tra ở chế độ đếm

0: Yes

1: No

22

Điều kiện tự động giữ và tự động in

00: Net >21d và cân ổn định

01: Net >21d và sau 2 giây

10: Net >21d và sau 4 giây

11: Net >21d và sau 2 giây

Không sử dụng chức năng đếm

0: Yes

1: No

Không thiết lập bộ đếm mẩu

0 : Yes

1 : No

23

Không dùng

In khi hiển thị ổn định

0: Yes

1: No

Lần sau cùng gọi về 0

Không in kiểu ID trên phiếu in

0 : Yes

1 : No

II.               Cách sử dụng:

Tùy theo cấu hình mà ta thiết lập mà cân hoạt động theo những thiết lập của ta trừ những trường hợp thiết lập sai.

Sử dụng bình thường liên qua đến các nút :

v    Nút [ON/STAND BY]: Công tắt nguồn.

v    Nút [RE-ZERO]: Thiết lập về 0.

v    Nút [TARE]: Thiết lập trọng lượng trừ bì.

v    Nút [ENTER]: In và xác nhận tác vụ.

v    Nút [NUMER]: Thiết lập mã.

v    Nút [ADDITION]: Cộng trọng lượng cân.

v    Nút [SUBTRACT]: hiệu chỉnh trọng lượng tổng.

v    Nút [PAPER FEED]: Cuộn giấy.

v    Nút [COUNT]: Vào chế độ đếm.

v    Nút [UNIT]: Chọn đơn vị.

v    Nút [CLEAR]: Xóa dữ liệu. 

III.           Các vấn đề thường gặp: 

IV.           Lời kết:

Trong tài liệu hướng dẫn này được chúng tôi biên soạn theo sổ tay hướng dẫn kèm theo đầu hiển thị DI - 600. Trong quá trình biên soạn không thể tránh được thiếu sót xin quý khách hàng thông cảm.

CAS - DIGI - MY WEING - VMC - AND - METTLER TOLEDO - SHINKO - SHIMADZU - OHAUS

CÁC NHÀ CUNG CẤP



OHAUS-USA



METTLER TOLEDO



TANITA-JAPAN



KEDI-TAIWAN

UTE-TAIWAN

CAS-KOREA